[ĐATN] Thiết kế nhà máy nhiệt điện đầy đủ


MỤC LỤC


CHƯƠNG  1 : XÂY DỰNG SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CHO MỘT TỔ NÁY…………… 1
1.1. Sơ đồ nhiệt nguyên lý một tổ máy………………………………………………………………. 2
1.2. Giản đồ i-s của quá trình giãn nở hơi………………………………………………………….. 3
CHƯƠNG 2 :TÍNH TOÁN XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ HƠI VÀ NƯỚC CẤP TẠI CÁC ĐIỂM CỦA CHU TRÌNH………………………………………………………………………………………………………………… 4
2.1. Lựa chọn các thông số………………………………………………………………………………… 4
2.2. Các thông số hơi ( p,to ) tại các cửa trích…………………………………………………….. 4
2.3. Xác định thông số nhiệt cần thiết của hơi và dòng nước vào và ra khỏi mỗi thiết bị trên sơ đồ      5
CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NHIỆT VÀ VẬT CHẤT CHO SƠ ĐỒ NHIỆT NGUYÊN LÝ…………………………………………………………………………………………………………………………….. 7
3.1. Tính cân bằng cho bình phân ly (BPL) và bình gia nhiệt nước bổ sung (BGNNBS)  7
3.1.1. Bình phân ly………………………………………………………………………………………… 7
3.1.2.  Bình gia nhiệt nước bổ sung………………………………………………………………… 9
3.2. Bình gia nhiệt cao áp 5……………………………………………………………………………… 10
3.3. Xác định sơ bộ độ gia nhiệt của bơm cấp cho nước cấp……………………………. 11
3.4 .Bình gia nhiệt cao áp số 4…………………………………………………………………………. 13
3.5 Tính cân bằng cho bình khử khí………………………………………………………………… 14
3.6. Tinh toán cân bằng cho  BGNHA3 và BGNHA2……………………………………….. 15
3.7.   Tính toán cho bình gia nhiệt hạ áp số 1…………………………………………………… 17
   3.8. Tính toán cho bình ngưng………………………………………………………………………. 17
3.9. Kiểm tra cân bằng công suất tuabin………………………………………………………….. 19
CHƯƠNG 4 :XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA TỔ MÁY                                  ( TÍNH CHO 3 TỔ MÁY )……………………………………………………………………………………………… 21
4.1. Tiêu hao hơi vào tuabin……………………………………………………………………………. 21
4.2. Suất tiêu hao hơi………………………………………………………………………………………. 21
4.3.Tiêu hao nhiệt cho thiết bị tuabin……………………………………………………………… 21
4.4 .Suất tiêu hao nhiệt cho thiết bị tuabin………………………………………………………. 21
4.5. Tiêu hao nhiên liệu cho lò hơi………………………………………………………………….. 21
4.6. Suất tiêu hao nhiệt cho lò hơi…………………………………………………………………… 21
4.7. Tiêu hao nhiệt cho toàn tổ máy………………………………………………………………… 22
4.8. Suất tiêu hao nhiệt cho toàn bộ tổ máy…………………………………………………….. 22
4.9. Hiệu suất truyền tải môi chất trong tổ máy……………………………………………….. 22
4.10. Hiệu suất của thiết bị tuabin…………………………………………………………………… 22
4.11. Hiệu suất toán tổ máy…………………………………………………………………………….. 22
4.12. Tiêu hao nhiên liệu cho toàn tổ máy nhà máy………………………………………… 22
4.13. Suất tiêu hao nhiên liệu tiêu chuẩn cho toàn tổ máy………………………………. 22
CHƯƠNG 5 :TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ CHÍNH…………………………… 23
5.1. Tính toán lựa chọn thiết bị gian máy………………………………………………………… 23
5.1.1. Tính chọn bơm cấp…………………………………………………………………………….. 23
5.1.2. Tính chọn bơm ngưng………………………………………………………………………… 26
5.1.3. Tính toán lựa chọn bơm tuần hoàn…………………………………………………….. 28
51.4. Tính chọn bơm nước đọng…………………………………………………………………… 32
5.1.5. Tính toán lựa chọn bình ngưng…………………………………………………………… 33
5.1.6. Tinh chọn bình khử khí và các bình gia nhiệt…………………………………….. 37
5.1.6.1. Tính chọn bình khử khí………………………………………………………………… 37
5.1.6.2.Tính chọn bình gia nhiệt……………………………………………………………….. 39
5.1.6.2.1. Tính chọn bình gia nhiệt………………………………………………………… 39
5.2.Tính toán lựa chọn thiết bị gian lò hơi:……………………………………………………… 44
5.2.1.Lò hơi:………………………………………………………………………………………………… 44
5.2.1.1. Chọn lò hơi:………………………………………………………………………………….. 44
5.2.2. Chọn hệ thống chuẩn bị nhiên liệu…………………………………………………….. 45
5.2.2.1 Hệ thống chuẩn bị bột than kiểu phân tán……………………………………… 45
5.2.3. Chọn quạt tải than bột………………………………………………………………………… 47
5.2.4. Tính chọn quạt gió……………………………………………………………………………… 49
5.2.5.  Tính chọn quạt khói………………………………………………………………………….. 51
5.2.6. Tính chọn ống khói……………………………………………………………………………. 57
CHƯƠNG 6 :TÍNH NHIỆT SƠ BỘ CHO MỘT TỪNG CÁNH TUABIN CÁC THÔNG SỐ CHO TRƯỚC…………………………………………………………………………………………………………….. 59
6.1. Xây dựng tam giác tốc độ…………………………………………………………………………. 59
6.1.1. Xác định các thông số hơi trước và sau rãnh ống phun và rãnh cánh  động        59
6.1.2. Chọn các thông số dự định theo thiết kế…………………………………………….. 59
6.1.3. Nhiệt giáng phân bố trong rãnh ống phun…………………………………………… 59
6.1.4. Nhiêt giáng phân bố trong rãnh cánh động…………………………………………. 59
6.1.5. Chọn rãnh ống phun…………………………………………………………………………… 59
6.1.6. Tốc độ lý thuyết của dòng hơi ra khỏi rãnh ống phun………………………… 60
6.1.7. Tốc độ thực tế của dòng hơi ra khỏi rãnh ống phun……………………………. 60
6.1.8. Tốc độ quy ước của dòng hơi ứng với nhiệt giáng lý tưởng h0…………….. 60
6.1.9. Tốc độ vòng……………………………………………………………………………………….. 60
6.1.10. Tốc độ tương đối của dòng hơi vào rãnh ống phun ………………………….. 60
6.1.11. Góc vào dòng hơi trong rãnh quạt động……………………………………………. 60
6.1.12. Góc ra dòng hơi từ rãnh quạt động…………………………………………………… 60
6.1.13. Tốc độ lý thuyêt của dòng hơi ra khỏi rãnh cánh động…………………….. 60
6.1.14. Tốc độ thực tế của dòng hơi ra khỏi rãnh cánh động………………………… 60
6.1.15. Tốc độ tuyệt đối  của dòng hơi ra khỏi rãnh cánh động…………………. 61
6.1.16. Góc của hướng tốc độ tuyệt đối ………………………………………………………. 61
6.2. Tính tổn thất và hiệu suất của từng…………………………………………………………… 62
6.2.1.Tính tổn thất……………………………………………………………………………………….. 62
6.2.1.1. Tính tổn thất trong rãnh ống phun………………………………………………… 62
6.2.1.2.Tính tổn thất trong rãnh cánh động……………………………………………….. 62
6.2.1.3. Tính tổn thất tốc độ ra………………………………………………………………….. 62
6.2.2. Nhiệt giáng sử dụng đối với rãnh cánh quạt động………………………………. 62
6.2.3. Năng lượng dòng hơi đi vào tầng………………………………………………………… 62
6.2.4. Hệ số tổn thất trong rãnh ống phun ,trong rãnh cánh động , cũng như tổn thất tốc độ ra          62
6.2.5. Hiệu suất tương đối trên cánh của tầng………………………………………………. 62
6.2.6. Tính tổn thất do rò rỉ hơi chèn bánh tĩnh……………………………………………. 63
6.2.6.1. Diện tích hình vanh khuyên của khe hở hơi chèn…………………………. 63
6.2.6.2. Tiết diện ra trong rãnh ống phun…………………………………………………… 63
6.2.6.3. Hệ số tổn thất do rò rỉ hơi qua chèn bánh………………………………………………… 64
6.2.6.4. Gía trị tuyệt đối của tổn thất…………………………………………………………. 64
6.2.7. Tổn thất rò rỉ hơi qua chèn đầu cánh động…………………………………………. 64
6.2.7.1. Diện tích vòng khe hở ngang của chèn…………………………………………. 64
6.2.7.2. Độ phản lực đầu cánh của từng…………………………………………………….. 64
6.2.7.3. Hệ số tổn thất chèn đai cánh…………………………………………………………. 64
6.2.7.4. Gía trị tuyệt đối của tổn thất…………………………………………………………. 64
6.2.8. Tính tổn thất do ma sát và thông hơi quẩn………………………………………….. 65
6.2.8.1. Tổn thất năng lượng do ma sát và thông  hơi quẩn và rò rỉ hơi qua chèn       65
6.2.8.2. Biểu thị tổn thất dưới dạng nhiệt năng………………………………………….. 65
6.2.9.  Hiệu suất tương đối của tầng……………………………………………………………… 65
6.2.10.  Nhiệt giáng sử dụng của từng…………………………………………………………… 65
6.2.11. Công suất của từng…………………………………………………………………………… 65
6.3. Tính kích thước phần truyền hơi của từng………………………………………………… 66
6.3.1. Tỷ số áp suất trước và sau dãy ống phun……………………………………………. 67
6.3.2.  Hệ số Nakhơ dối với rãnh cánh ống phun………………………………………….. 67
6.3.3. Chiều cao tính toán của rãnh ống phun………………………………………………. 68
6.3.4.  Tiết diện ra của cánh ống phun…………………………………………………………. 68
6.3.5. Chiều cao tính toán của rãnh cánh động…………………………………………….. 68
KẾT LUẬN……………………………………………………………………………………………………….. 70
TÀI LIỆU THAM KHẢO…………………………………………………………………………………. 71

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s